1. Tính năng
- Nhanh chóng cập nhật thông tin về sự kiện của nền tảng, đảm bảo không để lỡ cơ hội tham gia và nhận thưởng.
- Truy cập dữ liệu người dùng, khối lượng giao dịch và chi tiết về hoa hồng của những người mà bạn giới thiệu để đánh giá hiệu suất quảng bá và nắm rõ lợi nhuận kinh doanh của bạn.
- Quản lý và truy vấn các giao dịch nạp & rút của người dùng để đảm bảo tính minh bạch của dòng vốn và nâng cao hiệu quả sử dụng chúng.
- Theo dõi hoạt động giao dịch của người được giới thiệu để nhanh chóng nắm bắt diễn biến thị trường.
- Quản lý đối tác hiệu quả và xem xét các dữ liệu hiệu suất quan trọng để tăng cường hợp tác nhóm.
2. Các thuật ngữ thường gặp
2.1 Giới thiệu trực tiếp và Giới thiệu gián tiếp
- Giới thiệu trực tiếp: Những ai được Người dùng A giới thiệu trực tiếp sẽ có quan hệ cấp 1, ví như Người dùng B, Người dùng C và Người dùng D. Những người này có quan hệ trực tiếp với Người dùng A, không phải qua trung gian.
- Giới thiệu gián tiếp: Những người được giới thiệu bởi người dùng do A trực tiếp giới thiệu, quan hệ của họ xếp cấp 2. Ví dụ: nếu A giới thiệu B và B giới thiệu E, vậy E sẽ là người được giới thiệu gián tiếp của Người dùng A.
2.2 Hoa hồng
2.3 Đối tác
2.4 Nhánh
- Các nhánh trực thuộc đối tác này: Toàn bộ người được giới thiệu (trực tiếp + gián tiếp) của đối tác sẽ được gọi chung là nhánh của đối tác đó. Dữ liệu của bản thân đối tác sẽ không được đưa vào thống kê.
- Toàn bộ người được giới thiệu trực tiếp: Toàn bộ người dùng do đối tác giới thiệu trực tiếp sẽ tạo thành một "nhánh".
- B và C là “toàn bộ người do A trực tiếp giới thiệu”.
- E và F là "các nhánh trực thuộc đối tác B".
- G, H và I là "các nhánh trực thuộc đối tác C".
- Khối lượng giao dịch của “các nhánh trực thuộc đối tác B" là chỉ tổng khối lượng giao dịch của E và F.
- Số phí giao dịch do "các nhánh trực thuộc đối tác B" tạo ra sẽ đóng góp vào hoa hồng cho cả B và A.
3. Hướng dẫn người dùng
3.1 Bảng điều khiển
- Tổng quan dữ liệu: Dễ dàng tra cứu dữ liệu trong quá như số người được giới thiệu trực tiếp/gián tiếp, số người dùng giao dịch lần đầu, khối lượng giao dịch, hoa hồng và nhiều thông tin khác.
-
Liên kết giới thiệu:
- Cột "Mã giới thiệu" và "Liên kết giới thiệu" hiển thị các mã giới thiệu được tùy chỉnh kèm lợi ích và liên kết giới thiệu mặc định chính thức của bạn. Bạn có thể sao chép và sử dụng ngay khi cần.
- Cột "Lợi ích | Tỷ lệ" hiển thị các loại lợi ích và tỷ lệ hoàn phí mà bạn đã thiết lập cho bạn bè. Hãy nhấn "Thêm" để truy cập vào trang "Giới thiệu bạn bè". Sau đó nhấn "Quản lý lợi ích" - "Thêm lợi ích cho người được giới thiệu" để thiết lập theo ý muốn. Tỷ lệ hoàn phí cho bạn bè sẽ được điều chỉnh dựa trên tỷ lệ hoa hồng của bạn.
- Thông báo và Tỷ lệ hoa hồng: Cập nhật các thông báo mới nhất từ nền tảng Quản lý người dùng kèm thông tin chi tiết về tỷ lệ hoa hồng áp dụng cho tài khoản của bạn.
- Tổng quan Xu hướng dữ liệu: Lọc theo chu kỳ thống kê để xem xu hướng quá khứ của khối lượng giao dịch, mức hoa hồng, số giao dịch nạp, tổng số người giao dịch, số lượt giới thiệu, số người dùng giao dịch lần đầu, v.v.
- Thứ hạng người dùng/Thứ hạng nhánh: Lọc theo chu kỳ thống kê và loại hình giới thiệu để xem nhanh thứ hạng của toàn bộ người dùng và các nhánh dựa trên khối lượng giao dịch, hoa hồng, mức nạp ròng, tổng số nạp, v.v.
- Số người đăng ký gần đây: Cái nhìn tổng thể về số người dùng mới đăng ký gần đây do bạn giới thiệu trực tiếp hoặc gián tiếp.
3.2 Bảng dữ liệu
- Thống kê giới thiệu: Lọc theo thời gian giới thiệu để xem số người mà bạn giới thiệu trực tiếp và gián tiếp. Nhấn "Xuất ra" ở góc phải bên dưới để tải xuống thống kê chi tiết.
- Số người dùng giao dịch lần đầu: Lọc theo chu kỳ thống kê để xem số người mà bạn giới thiệu trực tiếp và gián tiếp đã hoàn thành được giao dịch đầu tiên. Nhấn "Xuất ra" ở góc phải bên dưới để tải xuống thống kê chi tiết.
- Dữ liệu nạp & rút: Lọc theo chu kỳ thống kê để xem số vốn những người được giới thiệu trực tiếp và gián tiếp đã nạp. Nhấn "Xuất ra" ở góc phải bên dưới để tải xuống thống kê chi tiết.
-
Giao dịch & Hoa hồng
- Lọc theo loại hình kinh doanh hoặc thời gian để nhanh chóng truy vấn dữ liệu chi tiết về khối lượng giao dịch, tổng số người giao dịch và hoa hồng.
- Xem nhanh tỷ lệ khối lượng giao dịch và hoa hồng của từng sản phẩm thông qua biểu đồ trực quan. Nắm thông tin 10 cặp giao dịch top đầu, tổng số người giao dịch và tỷ lệ khối lượng giao dịch ở Hợp đồng Vĩnh viễn và Hợp đồng Tiêu chuẩn. Nhấn "Xuất ra" ở góc phải bên dưới để tải xuống thống kê chi tiết.
3.3 Chi tiết hoa hồng
-
Truy vấn hoa hồng: Lọc theo UID của người dùng giao dịch, thời gian giao dịch, loại hình kinh doanh và loại tài sản để có cái nhìn tổng quan về thông tin hoa hồng.
- Thành phần hoa hồng: Bao gồm thông tin về đơn vị tài sản quyết toán, số lượng, giá trị, v.v.
- Chi tiết phân bổ: Bao gồm thông tin về UID của người dùng giao dịch, loại hình kinh doanh, loại hình phụ, loại tài sản, số lượng, giá trị, thời gian giao dịch, ngày phát, v.v.
-
Truy vấn người dùng: Xem dữ liệu hoa hồng và giao dịch của những người mà bạn giới thiệu trực tiếp và gián tiếp để nhanh chóng nắm rõ khối lượng giao dịch của họ.
- Hàng trên cùng của danh sách hiển thị tóm tắt các dữ liệu chính của một người được giới thiệu trực tiếp hoặc gián tiếp cụ thể.
- Nhấn nút "Chi tiết" ở cuối mỗi hàng để xem thông tin chi tiết về số phí giao dịch người dùng phải trả và đồng coin dùng để quyết toán.
- Truy vấn nhánh: Phần này cho phép bạn xem hiệu suất của các đối tác do bạn giới thiệu trực tiếp trong việc phát triển mạng lưới quan hệ giới thiệu của họ.
Mô tả dữ liệu
- Khối lượng giao dịch: Khối lượng giao dịch do các nhánh tạo ra (không bao gồm dữ liệu của chủ nhánh).
- Hoa hồng của bạn: Hoa hồng phân bổ cho bạn, được tính từ số phí giao dịch của các nhánh dưới bạn.
- Thống kê hoa hồng nhánh: Hiển thị tổng khối lượng giao dịch và dữ liệu hoa hồng của toàn bộ các nhánh (bao gồm nhánh đối tác và nhánh giới thiệu trực tiếp) trong một khoảng thời gian nhất định.
- Nhánh trực thuộc đối tác này: Toàn bộ người được giới thiệu (trực tiếp + gián tiếp) của đối tác sẽ được gọi chung là nhánh của đối tác đó. Dữ liệu của bản thân đối tác sẽ không được đưa vào thống kê.
- Toàn bộ người được giới thiệu trực tiếp: Toàn bộ người dùng do đối tác giới thiệu trực tiếp sẽ tạo thành một "nhánh".
3.4 Quản lý người dùng
- Thông tin cơ bản của người dùng: Xem thông tin chi tiết của người dùng do bạn chỉ định.
- Quản lý lợi ích người dùng: Thiết lập lợi ích cho người dùng theo loạt.
3.5 Quản lý dữ liệu nạp & rút
- Truy vấn các giao dịch nạp & rút: Tra cứu thông tin nạp và rút của người dùng được chỉ định.
3.6 Quản lý giao dịch
- Truy vấn Giao dịch Hợp đồng Vĩnh viễn: Tra cứu thông tin chi tiết về giao dịch Hợp đồng Vĩnh viễn của người dùng được chỉ định bằng cách lọc theo UID, loại tài sản, thời gian thống kê, loại hợp đồng hoặc số hiệu lệnh. (Dữ liệu về lệnh được lưu giữ trong vòng một tháng, dữ liệu về các lệnh mới nhất được cập nhật sau 1 giờ.)
- Truy vấn Giao dịch Hợp đồng Tiêu chuẩn: Bạn có thể tra cứu thông tin chi tiết về giao dịch Hợp đồng Tiêu chuẩn của người dùng được chỉ định bằng cách lọc theo UID, loại tài sản, cặp giao dịch, thời gian thống kê, phương thức mở hoặc số hiệu lệnh. (Dữ liệu về lệnh được lưu giữ trong vòng một tháng, dữ liệu về các lệnh mới nhất được cập nhật sau 1 giờ.)
- Truy vấn Giao dịch Spot: Tra cứu thông tin chi tiết về giao dịch Spot của người dùng được chỉ định bằng cách lọc theo UID, cặp giao dịch, chiều hướng, thời gian thống kê hoặc số hiệu lệnh. (Dữ liệu về lệnh được lưu giữ trong vòng một tháng, dữ liệu về các lệnh mới nhất được cập nhật sau 1 giờ.)
3.7 Quản lý đối tác
- Danh sách đối tác: Bạn có thể tìm kiếm thông tin liên quan đến người được giới thiệu có cấp độ giới thiệu LV2 trở lên.
-
Dữ liệu đối tác: Bạn có thể tìm kiếm thông tin liên quan đến người được giới thiệu có cấp độ giới thiệu LV2 trở lên.
- "Thông tin cơ bản của đối tác" hiển thị thông tin cơ bản của đối tác, bao gồm UID/biệt danh, email/số điện thoại, nhận xét, UID của người giới thiệu, hình thức giới thiệu, ngôn ngữ, tỷ lệ hoa hồng, thời gian đăng ký, v.v.
- "Quy mô nhánh" hiển thị tổng số người được giới thiệu ở nhánh chỉ định, tổng số người dùng KYC, tổng số người nạp, tổng số người dùng giao dịch (không tính các giao dịch sử dụng VST và Bonus) và các đối tác (những người được giới thiệu ≥ LV2).
-
"Thống kê nhánh" cung cấp thông tin về nhánh chỉ định trong khoảng thời gian cụ thể:
- Dữ liệu giao dịch & hoa hồng bao gồm tổng số người giao dịch, số vốn nhánh nạp, khối lượng giao dịch của nhánh, tổng mức hoa hồng của đối tác, v.v.
- Thống kê giới thiệu bao gồm số người mới được giới thiệu, số người dùng đã nạp, số người dùng đã giao dịch, v.v.
- Thời gian thống kê: Khoảng thời gian thống kê Số vốn nhánh nạp, Số người dùng giao dịch của nhánh và KLGD của nhánh.
- UID đối tác cấp trên: UID của đối tác trực tiếp đã giới thiệu bạn trong hệ thống phân cấp.
-
Số người mới được giới thiệu/Đã nạp/Đã giao dịch:
- "Số người mới được giới thiệu" là số người mới được đối tác giới thiệu trong khoảng thời gian thống kê.
- "Đã nạp" là số người được giới thiệu đã giao dịch nạp trong khoảng thời gian thống kê. Tùy một số trường hợp mà số người được giới thiệu "Đã nạp" có thể lớn hơn "Số người mới được giới thiệu". Nguyên do là dữ liệu này ghi nhận tổng số người dùng giao dịch nạp trong khoảng thời gian thống kê, bao gồm cả những người được giới thiệu trước đó nhưng chỉ mới giao dịch nạp trong khoảng thời gian này.
- "Đã giao dịch" là số người được giới thiệu đã thực hiện giao dịch đầu tiên trong khoảng thời gian thống kê. Tùy một số trường hợp mà số người được giới thiệu "Đã giao dịch" có thể lớn hơn "Số người mới được giới thiệu". Nguyên do là dữ liệu này ghi nhận tổng số người dùng thực hiện giao dịch lần đầu trong khoảng thời gian thống kê, bao gồm cả những người được giới thiệu trước đó nhưng chỉ mới giao dịch lần đầu trong khoảng thời gian này.
- Số vốn nhánh nạp: Tổng số vốn do toàn bộ người dùng được đối tác này giới thiệu trực tiếp và gián tiếp đã nạp vào, bao gồm các loại tài sản, được hiển thị bằng giá trị USDT tương đương.
- Khối lượng giao dịch của nhánh: Tổng khối lượng giao dịch của toàn bộ người dùng do đối tác này giới thiệu trực tiếp và gián tiếp, bao gồm nhiều loại tài sản, được hiển thị bằng giá trị USDT tương đương.
- Số người giao dịch của nhánh: Số người được giới thiệu đã thực hiện giao dịch trong khoảng thời gian thống kê.
3.8 Quản lý liên kết
- Dữ liệu Mã giới thiệu: Nhập mã giới thiệu hoặc lọc theo thời gian thống kê để xem thông tin liên quan. Thông tin này bao gồm mã giới thiệu, tỷ lệ hoa hồng của bạn, thu nhập của bạn bè, chiết khấu phí giao dịch cho người dùng, dữ liệu về số lượt giới thiệu/đã nạp/đã giao dịch, khối lượng giao dịch, phí giao dịch, phí giao dịch bù trừ, phí giao dịch phải trả, hoa hồng của bạn, v.v.
- Tùy chỉnh liên kết ngắn: Sử dụng công cụ này để rút gọn liên kết dài thành liên kết ngắn có gắn chữ ký cá nhân, tiện lợi cho việc quảng bá.
4. Các câu hỏi thường gặp
4.1 Làm cách nào để kiểm tra các giao dịch nạp và rút của người dùng?
4.2 Làm cách nào để kiểm tra mức hoa hồng, khối lượng giao dịch và số người giao dịch của đối tác cấp dưới của tôi?
4.3 Làm cách nào để kiểm tra thông tin liên quan của người dùng?
4.4 Làm cách nào để tra khối lượng giao dịch của nhánh?
- Truy cập "Bảng hoa hồng" - "Truy vấn nhánh", lọc theo thời gian giao dịch, UID nhánh, nhận xét, phạm vi tỷ lệ hoa hồng của người giới thiệu hoặc loại hình kinh doanh để nhanh chóng truy vấn dữ liệu hoa hồng và hiệu suất của một nhánh cụ thể. Như trong hình bên dưới, "Chi tiết hoa hồng của nhánh" có bao gồm dữ liệu chi tiết về khối lượng giao dịch để bạn tham khảo. Nhấn "Xuất ra" để tải xuống dữ liệu.
4.5 Các câu hỏi thường gặp về Hoa hồng
4.5.1 Thời gian chi trả hoa hồng
4.5.2 Hoa hồng người dùng với hoa hồng nhánh là gì?
- Hoa hồng người dùng: Một phần phí giao dịch phát sinh từ khối lượng giao dịch của một người dùng sau đó được trích làm hoa hồng cho bạn.
- Hoa hồng nhánh: Một phần phí giao dịch phát sinh từ khối lượng giao dịch của nhánh trực thuộc đối tác (tức toàn bộ người dùng do đối tác giới thiệu, ngoại trừ chính đối tác đó) sau đó được trích làm hoa hồng cho bạn.
4.5.3 Truy vấn chi tiết về việc chi trả hoa hồng
- Thành phần hoa hồng: Bao gồm thông tin về đơn vị tài sản quyết toán, số lượng, giá trị, v.v.
- Chi tiết phân bổ: Bao gồm thông tin về UID của người dùng giao dịch, loại hình kinh doanh, loại hình phụ, loại tài sản, số lượng, giá trị, thời gian giao dịch, ngày phát, v.v.
4.5.4 Cách thức hoa hồng được tính
4.5.5 Hoa hồng của tôi sẽ được tính như nào khi tôi thiết lập "Chiết khấu phí giao dịch Hợp đồng Vĩnh viễn" cho người dùng mới?
4.5.6 Hoa hồng của tôi sẽ được tính như nào khi tôi thiết lập "Hoàn phí giao dịch" cho người dùng mới?
4.5.7 Hoa hồng giới thiệu gián tiếp được tính như nào?
4.5.8 Làm cách nào để tôi có thể nâng cấp độ và tỷ lệ hoa hồng của mình?
Cấp độ |
Số người dùng hợp lệ |
LV0 |
0 |
LV1 |
0 |
LV2 |
10 |
LV3 |
25 |
LV4 |
60 |
LV5 |
140 |
LV6 |
280 |
LV7 |
450 |
5. Hoa hồng cho đối tác cùng cấp
Ví dụ 1A (Tỷ lệ hoa hồng 35%) --> B (Tỷ lệ hoa hồng 40%) --> C (Người dùng giao dịch)C giao dịch và phát sinh phí 100 USDT, và tỷ lệ hoa hồng của A ≤ B.Hoa hồng sẽ được phân phát như sau:Hoa hồng cho B: 100 x (40% - 2.5%) = 37.5 USDTHoa hồng cùng cấp cho A: 100 x 2.5% = 2.5 USDT
Ví dụ 2A (Tỷ lệ hoa hồng 35%) --> B (Tỷ lệ hoa hồng 40%) -> C (Tỷ lệ hoa hồng 38%) --> D (Người dùng giao dịch)D giao dịch phát sinh phí 100 USDT. Do tỷ lệ hoa hồng của A ≤ B và tỷ lệ hoa hồng của B - tỷ lệ hoa hồng của C = 2% < 5%. Do đó B và A sẽ chia đều hoa hồng kiếm được từ D.Hoa hồng sẽ được phân phát như sau:Hoa hồng cho C: 100 x 38% = 38 USDTHoa hồng cho B: 100 x (40% - 38%) ÷ 2 = 1 USDTHoa hồng cùng cấp cho A: 100 x (40% - 38%) ÷ 2 = 1 USDT